BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2023

Kho điện nướcĐể thuận tiện cho quý khách hàng trong việc đặt hàng tại kho điện nước. Chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng báo giá phụ kiện nước nóng ppr bình minh 2023 mới nhất.

TẢI NGAY:

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2022 (26 downloads)

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BM 2023 (10 downloads)

GIỚI THIỆU PHỤ KIỆN ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH.

Vật Liệu Làm Phụ Kiện Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:

Phụ kiện ống nước nóng PPR Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80.

Lĩnh Vực áp dụng:

Phụ kiện ống nước nóng PPR Bình Minh thích hợp cho các ứng dụng:

– Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

– Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

– Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

– Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

Tính chất vật lý:

–    Tỷ trọng  0.91 g/cm3
–    Độ bền kéo đứt 23 MPa
–    Hệ số giãn nở nhiệt 0.15 mm/m.0C
–    Điện trở suất bề mặt 1012  
–    Nhiệt độ làm việc cho phép 0 đến 95 0C
–    Chỉ số chảy tối đa (2300C, 2.16Kg)  0.5  g/10phút
–    Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) 132 0C

Tính Chất Hóa Học:

  • Chịu được
  • Không Chịu được
– Các loại dung dịch axit. – Các axit đậm đặc có tính oxy hóa.
– Các loại dung dịch kiềm. – Các tác nhân halogen.
– Các loại dung dịch muối.
– Các loại dung môi yếu.

Áp Suất Và Tuổi Thọ Làm Việc Phụ Kiện Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:

Nhiệt độ Thời gian sử dụng Áp suất làm việc cho phép, Pw
 (năm) (bar)
PN 10 PN 20
S5 / SDR 11 S2,5 / SDR6
≤ 100C 1 21.1 42
5 19.8 39.7
10 19.3 38.6
25 18.7 37.4
50 18.2 36.4
≤ 200C 1 18 35.9
5 16.9 33.7
10 16.4 32.8
25 15.9 31.7
50 15.4 30.9
≤ 300C 1 15.3 30.5
5 14.3 28.6
10 13.9 27.8
25 13.4 26.8
50 13 26.1
1 13 25.9
≤ 400C 5 12.1 24.2
10 11.8 23.5
25 11.3 22.6
50 11 22
≤ 500C 1 11 21.9
5 10.2 20.4
10 9.9 19.8
25 9.5 19
50 9.2 18.5
≤ 600C 1 9.2 18.5
5 8.6 17.2
10 8.3 16.6
25 8 16
50 7.7 15.5
≤ 700C 1 7.8 15.5
5 7.2 14.4
10 7 13.9
25 6 12.1
50 5.1 10.2
≤ 800C 1 6.5 13
5 5.7 11.5
10 4.8 9.7
25 3.9 7.8
≤ 950C 1 4.6 9.2
5 3.1 6.2

CHI TIẾT BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2023.

Áp dụng từ ngày 01/01/2023 cho đến khi có thông báo mới.

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2023

DOWLOAD:

2021 – BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BM 2021 (118 downloads)

2022 – BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2022 (26 downloads)

2023 – BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NƯỚC NÓNG PPR BM 2023 (10 downloads)

Quý khách có nhu cầu thi công lắp đặt, sửa chữa ống nước nóng PPR bình minh. Xin vui lòng liên hệ với Thợ Tốt.

Bình luận trên Facebook