BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2021

Kho điện nướcĐể thuận tiện cho quý khách hàng trong việc đặt hàng tại kho điện nước. Chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng báo giá ống nước nóng ppr bình minh mới nhất.

GIỚI THIỆU ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH.

Vật Liệu Làm Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:

Ống nước nóng PPR Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80.

Lĩnh Vực áp dụng:

Ống nước nóng PPR Bình Minh thích hợp cho các ứng dụng:

– Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

– Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

– Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

– Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

Tính chất vật lý:

–    Tỷ trọng  0.91 g/cm3
–    Độ bền kéo đứt 23 MPa
–    Hệ số giãn nở nhiệt 0.15 mm/m.0C
–    Điện trở suất bề mặt 1012  
–    Nhiệt độ làm việc cho phép 0 đến 95 0C
–    Chỉ số chảy tối đa (2300C, 2.16Kg)  0.5  g/10phút
–    Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) 132 0C

Tính Chất Hóa Học:

  • Chịu được
  • Không Chịu được
– Các loại dung dịch axit. – Các axit đậm đặc có tính oxy hóa.
– Các loại dung dịch kiềm. – Các tác nhân halogen.
– Các loại dung dịch muối.
– Các loại dung môi yếu.

Áp Suất Và Tuổi Thọ Làm Việc Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:

Nhiệt độ Thời gian sử dụng Áp suất làm việc cho phép, Pw Nhiệt độ Thời gian sử dụng Áp suất làm việc cho phép, Pw
 (năm) (bar) (năm) (bar)
PN 10 PN 20 PN 10 PN 20
S5 / SDR 11 S2,5 / SDR6 S5 / SDR 11 S2,5 / SDR 6
≤ 100C 1 21.1 42 ≤ 500C 1 11 22
5 20 39.8 5 10.2 20.4
10 19.3 38.5 10 9.9 19.7
25 18.7 37.3 25 9.6 19.1
50 18.2 36.3 50 9.3 18.5
100 17.7 35.4 100 8.9 17.8
≤ 200C 1 18 36 ≤ 600C 1 9.3 18.5
5 16.9 33.8 5 8.6 17.2
10 16.4 32.8 10 8.3 16.6
25 16 31.8 25 8 15.9
50 15.5 30.9 50 7.7 15.3
100 15 29.9 ≤ 700C 1 7.8 15.6
≤ 300C 1 15.3 30.6 5 7.2 14.3
5 14.4 28.7 10 7 14
10 13.9 27.7 25 6.1 12.1
25 13.4 26.8 50 5.1 10.2
50 13.1 26.1 ≤ 800C 1 6.5 13.1
100 12.8 25.5 5 5.7 11.5
1 12.9 25.8 10 4.8 9.6
≤ 400C 5 12.1 24.2 25 3.8 7.6
10 11.8 23.6 ≤ 950C 1 4.6 9.2
25 11.3 22.6 5 3 6.1
50 11 22
100 10.7 21.3

CHI TIẾT BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH 2021.

Áp dụng từ ngày 27/11/2017 cho đến khi có thông báo mới.

Tên Sản Phẩm Quy Cách PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Ø 20 20 x 1.9mm 10        18,100         19,910
20 x 3.4mm 20        26,700         29,370
Ø 25 25 x 3.3mm 10        27,500         30,250
25 x 4.2mm 20        47,300         52,030
Ø 32 32 x 2.9mm 10        50,100         55,110
32 x 5.4mm 20        69,100         76,010
Ø 40 40 x 3.7mm 10        67,200         73,920
40 x 6.7mm 20      107,100      117,810
Ø 50 50 x 4.6mm 10        98,500      108,350
51 x 8.3mm 20      166,500      183,150
Ø 63 63 x 5.8mm 10      157,100      172,810
63 x 10.5mm 20      262,800      289,080
Ø 75 75 x 6.8mm 10      219,400      241,340
76 x 12.5mm 20      372,700      409,970
Ø 90 90 x 8.2mm 10      318,400      350,240
90 x 15mm 20      543,100      597,410
Ø 110 110 x 10mm 10      509,200      560,120
110 x 18.3mm 20      804,200      884,620
Ø 125 125 x 11.4mm 10      630,500      693,550
125 x 20.8mm 20   1,037,000   1,140,700
Ø 140 140 x 12.7mm 10      778,400      856,240
140 x 23.3mm 20   1,308,000   1,438,800
Ø 160 160 x 14.6mm 10   1,058,000   1,163,800
220 x 26.6mm 20   1,736,500   1,910,150
Ø 220 220 x 18.2mm 10   1,601,400   1,761,540
ống nước nóng ppr bình minh

 

TẢI BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH.

TẢI: BẢNG GIÁ ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BM 2021 (19 downloads)

Quý khách có nhu cầu thi công lắp đặt, sửa chữa ống nước nóng PPR bình minh. Xin vui lòng liên hệ với Thợ Tốt.

Bình luận trên Facebook