BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI 2023

5/5 - (1 vote)

Kho điện nướcĐể thuận tiện cho quý khách hàng trong việc đặt hàng tại kho điện nước. Chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng báo giá dây cáp điện cadivi mới nhất.

Tải ngay:

Bảng giá dây cáp điện cadivi 2023 (131 downloads)

TổNG QUAN VỀ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI.

 Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa PVC (có hoặc không có vỏ) dùng cho các thiết bị điện dân dụng. Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí: Lắp cố định trên tường, trên trần, trên sàn. Lắp âm trong tường, trong trần, trong sàn. Hoặc chôn trong đất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI.

TCVN 6610-3 / IEC 60227-3
•TCVN 6610-5 / IEC 60227-5
•TCVN 6612 / IEC 60228
•JIS C 3307; JIS C 3102
•AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125

CẤU TRÚC DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI.

Cấu trúc dây cadivi

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI.

1 – Đặc tính kỹ thuật của dây VC.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Tiết diện Kết Điện trở DC tối đa ở 20 0C
danh nghĩa cấu Max. DC resistance at 20 0C
Nominal Structure
area
mm2 N0/mm Ω/km mm
0,5 1/0,80 36,0 0,6
0,75 1/0,97 24,5 0,6
1 1/1,13 18,1 0,6
1,5 1/1,38 12,1 0,7
2,5 1/1,77 7,41 0,8
4 1/2,24 4,61 0,8
6 1/2,74 3,08 0,8
10 1/3,56 1,83 1,0
2 1/1,60 8,92 0,8
3 1/2,00 5,65 0,8
8 1/3,20 2,21 1,2
Đường kính tổng Khối lượng dây Điện áp Tiêu chuẩn
gần đúng(*) gần đúng(*) danh nghĩa áp dụng
Approx. Approx. Applied
overall diameter mass Rated voltage standard
mm kg/km
2,0 8 300/500 V TCVN 6610-3
2,2 11 /IEC 60227-3
2,3 14
2,8 20 450/750 V
3,4 31
3,8 46
4,3 66
5,6 110
3,2 27 600 V JIS C 3307
3,6 38
5,6 96

2 – Đặc tính kỹ thuật của dây VCm.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Tiết diện Kết Điện trở DC tối đa ở 20 0C
danh nghĩa cấu Max. DC resistance at 20 0C
Nominal Structure
area
mm2 N0/mm Ω/km mm
0,5 16/0,20 39,0 0,6
0,75 24/0,20 26,0 0,6
1 32/0,20 19,5 0,6
1,5 30/0,25 13,3 0,7
2,5 50/0,25 7,98 0,8
4 56/0,30 4,95 0,8
6 84/0,30 3,30 0,8
10 77/0,40 1,91 1,0
16 126/0,40 1,21 1,0
25 196/0,40 0,780 1,2
35 273/0,40 0,554 1,2
50 380/0,40 0,386 1,4
70 361/0,50 0,272 1,4
95 475/0,50 0,206 1,6
120 608/0,50 0,161 1,6
150 740/0,50 0,129 1,8
185 925/0,50 0,106 2,0
240 1184/0,50 0,0801 2,2
Đường kính tổng Khối lượng dây Điện áp Tiêu chuẩn
gần đúng(*) gần đúng(*) danh nghĩa áp dụng
Approx. Approx. Applied
overall diameter mass Rated voltage standard
mm kg/km
2,1 9 300/500 V TCVN 6610-3
2,3 12 /IEC 60227-3
2,5 15
3,0 21 450/750 V
3,6 33
4,2 49
5,2 71
6,6 114 0,6/1 kV AS/NZS 5000.1
7,9 176
9,7 271
11,1 365
13,1 508
15,4 733
17,6 963
19,5 1212
21,7 1488
24,2 1857
27,3 2369

3 – Đặc tính kỹ thuật của dây VCmd – 0,6/1 kV theo AS/NZS 5000.1

Technical characteristics of VCmd – 0,6/1 kV according to AS/NZS 5000.1

BẢNG GIÁ DÂY ĐÔI MỀM CADIVI VCmd.

Bảng giá VCmd

BẢNG GIÁ ĐƠN MỀM CADIVI CV.

Bảng giá CV

Bảng giá CV 1

Tham khảo bảng giá cũ 2021 và 2022

Bảng giá dây cáp điện cadivi 2021 – khodiennuoc.com

LIÊN HỆ HOLINE: 08.19007027 ĐỂ ĐẶT HÀNG

Bình luận trên Facebook